THotPDF.GetLoadedNameTree Method
Trả về dictionary danh mục name tree của tài liệu đã nạp từ dictionary catalog /Names, tùy chọn tạo mới nó khi dùng lần đầu
Khai báo
function GetLoadedNameTree(const Category: AnsiString;
CreateMissing: boolean): THPDFDictionaryObject;
Đơn vị
HPDFDoc
Tham số
| Tên | Mục đích |
|---|---|
Category | Khóa danh mục name tree trong dictionary catalog /Names, ví dụ Dests, JavaScript hay EmbeddedFiles |
CreateMissing | True để tạo dictionary /Names cùng dictionary danh mục thành indirect object mới khi thiếu một trong hai; False để trả về nil thay vì thế |
Giá trị trả về
Dictionary danh mục sau khi phân giải, hoặc nil khi nó thiếu mà CreateMissing là False, hoặc khi tài liệu không có catalog nào được nạp
Ghi chú sử dụng
- Khi tạo mới, một entry /Names không phải dictionary sẽ bị thay thế thay vì báo lỗi, và cả catalog lẫn dictionary /Names đều được đánh dấu dirty nên thay đổi sẽ nằm trong lần lưu tăng dần hoặc lưu kế tiếp
- Dictionary trả về là một node gốc của name tree; duyệt hay sửa nó qua
InsertLoadedNameTreeEntryvàRemoveLoadedNameTreeEntryđể thứ tự khóa luôn hợp lệ - Dùng
GetLoadedNameTreeRootCountđể liệt kê các danh mục đang có mà không tạo thêm gì