THPDFNameTreeType Type
Chọn cây con /Names well-known nào của catalog mà truy vấn trên tài liệu đã nạp sẽ xem xét (X17 v2.414.0; ISO 32000-1 §7.9.6)
Khai báo
THPDFNameTreeType= (nttDests, nttJavaScript, nttEmbeddedFiles, nttPages,
nttTemplates, nttIDs, nttURLs, nttAlternatePresentations, nttRenditions);
Đơn vị
HPDFDoc
Giá trị
| Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|
nttDests | Cây /Dests của các destination có tên |
nttJavaScript | Cây /JavaScript của các tên JavaScript cấp tài liệu |
nttEmbeddedFiles | Cây /EmbeddedFiles của các tên tệp nhúng |
nttPages | Cây /Pages của các trang có tên |
nttTemplates | Cây /Templates của các tên template |
nttIDs | Cây /IDs của các tên định danh |
nttURLs | Cây /URLs của các alias URL |
nttAlternatePresentations | Cây /AlternatePresentations |
nttRenditions | Cây /Renditions của các tên rendition |
Ghi chú sử dụng
- Mỗi giá trị khớp với khóa từ điển dùng để tra cây dưới từ điển /Names của catalog (Dests, JavaScript, EmbeddedFiles, Pages, Templates, IDs, URLs, AlternatePresentations, Renditions)
- Truyền một giá trị kiểu này cho THotPDF.GetLoadedNameTreeRootCount, hàm trả về số mục name-value trong cây đó, hoặc 0 khi tài liệu không có cây ấy
- Name tree lưu các mục dưới dạng mảng /Names xen kẽ khóa và giá trị, nên số đếm chính là độ dài mảng chia hai