Tài liệu HotXLS

Phương thức Calculate

Tính toán kết quả của biểu thức được chỉ định
Bộ đánh giá worksheet chia sẻ công cụ công thức workbook và hỗ trợ cùng các nhóm hàm: hàm văn bản (TRIM, PROPER, CLEAN, CHAR, CODE, T, EXACT, REPT, FIND, SEARCH, SUBSTITUTE, REPLACE); hàm ngày (EDATE, EOMONTH, DATEDIF, YEARFRAC, DAYS, WEEKNUM, ISOWEEKNUM); hàm ngày làm việc (WORKDAY, NETWORKDAYS); hàm kỹ thuật/chuyển đổi cơ số (DEC2BIN, DEC2HEX, DEC2OCT, BIN2DEC, BIN2HEX, BIN2OCT, OCT2DEC, OCT2BIN, OCT2HEX, HEX2DEC, HEX2BIN, HEX2OCT, BASE, DECIMAL, ARABIC); hàm bitwise (BITAND, BITOR, BITXOR, BITLSHIFT, BITRSHIFT); hàm thống kê (VAR, VARP, STDEV, STDEVP, MODE, VARA, VARPA, STDEVA, STDEVPA); hàm tổng hợp (PRODUCT, SUMSQ); hàm toán học (GCD, LCM, MROUND, QUOTIENT, MULTINOMIAL) Các hàm worksheet tùy chỉnh hoặc không được hỗ trợ vẫn có thể được giải quyết thông qua OnUserFunction / OnUserFunctionEx

Cú pháp

function Calculate(Expression: WideString):Variant;
Expression WideString. Chuỗi chỉ định biểu thức cần được tính

Ghi chú

Ví dụ này tính tổng giá trị trong vùng A1:A20

Val := Workbook.Sheets[1].Calculate('SUM(A1:A20)');
Ví dụ này tính một biểu thức văn bản trong ngữ cảnh worksheet

Val := Workbook.Sheets[1].Calculate('REPLACE("abcde";2;3;"XY")');
Ví dụ này xác định giá trị nhỏ nhất trong vùng A1:F10 trên Worksheet một

Val := Workbook.Sheets[1].Calculate('MIN(A1:F10)');

Ví dụ

Callback OnUserFunction
Phương thức IXLSWorkbook.Calculate