THPDFUA2RepairOptions Record
Các switch sửa theo từng hạng mục, nội dung fallback, và giới hạn công việc cho việc sửa structure tree PDF/UA-2
Khai báo
THPDFUA2RepairOptions= record
NormalizeDuplicateNamespaces: boolean;
RegisterReferencedNamespaces: boolean;
RepairStandardStructureNamespaces: boolean;
RepairAttributeNamespaces: boolean;
RepairAttributeRevisions: boolean;
RepairListSemantics: boolean;
RepairTableSemantics: boolean;
RepairRubyWarichuSequences: boolean;
RepairPronunciationHints: boolean;
RepairMissingAlternateText: boolean;
RepairLanguageInheritance: boolean;
RepairHeadingOrder: boolean;
RepairArtifactTagging: boolean;
AllowDocumentFragmentHeadingStarts: boolean;
RollbackOnValidationFailure: boolean;
CustomAttributeNamespaceURI: AnsiString;
DefaultLanguage: AnsiString;
FallbackAlternateText: AnsiString;
MaxGeneratedAlternateTextCharacters: Integer;
MaxObjects: Integer;
MaxRepairs: Integer;
class function Default: THPDFUA2RepairOptions; static;
end;
Đơn vị
HPDFDoc
Các trường
| Trường | Mục đích |
|---|---|
NormalizeDuplicateNamespaces | Gộp các namespace entry trùng lặp trong namespaces của structure tree |
RegisterReferencedNamespaces | Thêm một entry Namespace dictionary cho mọi giá trị NS được structure element tham chiếu |
RepairStandardStructureNamespaces | Sửa các tham chiếu hỏng tới namespace structure chuẩn PDF 2.0 |
RepairAttributeNamespaces | Sửa lại kết nối namespace của các structure attribute object |
RepairAttributeRevisions | Chuẩn hóa giá trị Revision của attribute object và các element mang revision |
RepairListSemantics | Dựng lại structure List, ListNumber, và ListLabel cho các danh sách hỏng |
RepairTableSemantics | Dựng lại phân cấp Table, TR, TH, và TD với scope và span đúng chuẩn |
RepairRubyWarichuSequences | Khôi phục thứ tự chuỗi con của Ruby và Warichu theo yêu cầu |
RepairPronunciationHints | Sửa các hint phát âm phoneme trên structure element |
RepairMissingAlternateText | Sinh /Alt cho figure và các element khác cần nó |
RepairLanguageInheritance | Điền các entry /Lang còn thiếu dọc theo phân cấp structure |
RepairHeadingOrder | Gán lại cấp heading để H1-H6 đi xuống không bị hở cấp |
RepairArtifactTagging | Tag nội dung được đánh dấu là artifact để loại nó khỏi structure tree |
AllowDocumentFragmentHeadingStarts | Cho phép các tài liệu có structure tree bắt đầu dưới H1, như trường hợp document fragment |
RollbackOnValidationFailure | Hoàn tác mọi repair đã áp dụng khi validation sau sửa vẫn fail |
CustomAttributeNamespaceURI | URI tùy chọn dùng khi viết lại custom attribute namespace; mặc định rỗng |
DefaultLanguage | Language tag được language inheritance repair áp dụng; rỗng thì bỏ qua bước viết lại |
FallbackAlternateText | Text dùng khi không suy ra được /Alt tốt hơn; rỗng thì element cứ vậy bỏ ngỏ |
MaxGeneratedAlternateTextCharacters | Giới hạn số ký tự sinh ra cho một giá trị /Alt; mặc định là 4096 |
MaxObjects | Giới hạn số object được xét; mặc định là 1000000 |
MaxRepairs | Giới hạn số repair riêng lẻ áp dụng mỗi lần chạy; mặc định là 100000 |
Ghi chú sử dụng
- Bắt đầu từ
THPDFUA2RepairOptions.Defaultvốn bật mọi repair switch cùng rollback, rồi tắt các nhóm bạn không muốn đụng tới - Các giới hạn repair chặn những lần chạy mất kiểm soát trên tài liệu hỏng; flag
LimitExceededtrong báo cáo cho biết khi nào chạm cap - Khi
RollbackOnValidationFailurebật, validation sau sửa fail sẽ đưa tài liệu về trạng thái trước đó từng byte một