THPDFImageRecompressionCostOptions Record
Tinh chỉnh cuộc tìm kiếm recompression ảnh theo chi phí thị giác: dải và bước quality, ngân sách lỗi perceptual, trọng số thị giác và chi phí byte, mức tiết kiệm tối thiểu, và bước lấy mẫu
Khai báo
THPDFImageRecompressionCostOptions= record
MinimumQuality: Integer;
MaximumQuality: Integer;
QualityStep: Integer;
MaximumPerceptualError: Double;
VisualErrorWeight: Double;
ByteCostWeight: Double;
MinimumSavingsBytes: Int64;
SampleStride: Integer;
class function Default: THPDFImageRecompressionCostOptions; static;
end;
Đơn vị
HPDFDoc
Các trường
| Trường | Mục đích |
|---|---|
MinimumQuality | Cận dưới của dải quality được quét; mặc định 30 |
MaximumQuality | Cận trên của dải quality được quét; mặc định 90 |
QualityStep | Bước nhảy giữa các quality thử; mặc định 10 |
MaximumPerceptualError | Lỗi perceptual mà một ứng viên không được vượt để được nhận; mặc định 3.0 |
VisualErrorWeight | Trọng số của thành phần lỗi perceptual trong điểm chi phí; mặc định 1.0 |
ByteCostWeight | Trọng số của thành phần chi phí byte trong điểm chi phí; mặc định 1.0 |
MinimumSavingsBytes | Mức tiết kiệm byte tối thiểu cần đạt trước khi một lần recompress được giữ; mặc định 1 |
SampleStride | Bước pixel dùng khi lấy mẫu các ảnh đã giải mã để đo lỗi; mặc định 4 |
Default | Class function trả về các giá trị liệt kê ở trên |
Ghi chú sử dụng
- Bắt đầu từ
THPDFImageRecompressionCostOptions.Defaultvà chỉnh từng trường riêng lẻ;QualitySteplớn hơn đổi độ chính xác lấy ít lần mã hóa thử hơn - Tăng
ByteCostWeightđể đẩy cuộc tìm kiếm về phía tệp nhỏ hơn, hoặcVisualErrorWeightđể ưu tiên độ trung thực - Đưa record cho
THotPDF.OptimizeLoadedImagesByVisualCostvà đọcTHPDFImageRecompressionCostInfotương ứng để xem sổ sách kết cục