SetupPrinterA
Kết xuất và in
Mô tả
Hậu tố A là entry point DLL ANSI (char); mặt ActiveX/COM chỉ phơi dạng Unicode. Hành vi giống hệt SetupPrinter và các tham số chuỗi được diễn giải theo code page hiện tại của SetAnsiMode
Thay đổi thuộc tính của custom printer đã tạo bằng hàm NewCustomPrinter
Cú pháp
Delphi
Function DLSetupPrinterA(InstanceID: Integer; CustomPrinterName: PAnsiChar; Setting, NewValue: Integer): Integer;
DLL
int DLSetupPrinterA(int InstanceID, const char * CustomPrinterName, int Setting, int NewValue);
Tham số
| CustomPrinterName | Tên custom printer, do hàm NewCustomPrinter trả về |
|---|---|
| Setting | 0 = Dùng chiều dài và chiều cao giấy thay vì khổ giấy 1 = Khổ giấy 2 = Chiều dài giấy 3 = Chiều rộng giấy 4 = Số bản copy 5 = Chất lượng in 6 = Màu 7 = Duplex 8 = Collate 9 = Khay mặc định (khay giấy / bin) 10 = Loại giấy 11 = Hướng giấy |
| NewValue | Với khổ giấy tùy chỉnh: 0 Dùng length và height để chỉ định kích thước tùy chỉnh, đơn vị 1/10 mm Với paper size: 1 đến 68, DMPAPER_XXX (cấu trúc DEVMODE của Win32 API) https://docs.microsoft.com/en-us/windows/desktop/intl/paper-sizes Với chiều cao và chiều rộng giấy: Kích thước giấy tính bằng 1/10 milimet Với số bản copy: Số bản in Với chất lượng in: 1 = cao, 2 = trung bình, 3 = thấp, 4 = nháp, hoặc DPI chính xác, ví dụ 600 Với màu: 1 = đơn sắc, 2 = màu Với duplex: 1 = in đơn, 2 = duplex dọc, 3 = duplex ngang Với collate: 0 = không, 1 = có Với khay mặc định: 1 đến 15, DMBIN_XXX (cấu trúc DEVMODE của Win32 API) Từ 256 trở lên cho khay giấy tùy chỉnh, xem hàm GetPrinterBins Với loại giấy: 1 = thường, 2 = trong suốt, 3 = bóng Từ 256 trở lên cho loại giấy riêng của thiết bị Với hướng giấy: 1 = dọc, 2 = ngang |
Giá trị trả về
| 0 | Không tìm thấy custom printer, hoặc tham số Settings hoặc NewValue không hợp lệ |
|---|---|
| 1 | Đã thay đổi thiết lập custom printer thành công |