SetSignProcessFieldImageFromFileA
Bảo mật và chữ ký
Mô tả
Hậu tố A là entry point DLL ANSI (char); mặt ActiveX/COM chỉ phơi dạng Unicode. Hành vi giống hệt SetSignProcessFieldImageFromFile và các tham số chuỗi được diễn giải theo code page hiện tại của SetAnsiMode
Chỉ định ảnh dùng cho phần hiển thị trường chữ ký trong quy trình ký số chỉ định
Dùng hàm SetSignProcessFieldBounds để chỉ định vị trí và kích thước của trường chữ ký
Cú pháp
Delphi
Function DLSetSignProcessFieldImageFromFileA(InstanceID, SignProcessID: Integer; ImageFileName: PAnsiChar; Options: Integer): Integer;
DLL
int DLSetSignProcessFieldImageFromFileA(int InstanceID, int SignProcessID, const char * ImageFileName, int Options);
Tham số
| SignProcessID | Giá trị do các hàm NewSignProcessFromFile, NewSignProcessFromStream hoặc NewSignProcessFromString trả về |
|---|---|
| ImageFileName | Đường dẫn và tên file ảnh dùng cho phần hiển thị chữ ký |
| Options | Với ảnh TIFF nhiều trang, tham số này chỉ định số trang cần nạp. Với ảnh PNG: 0 = Nạp ảnh như bình thường 1 = Nạp alpha channel dưới dạng ảnh grayscale 2 = Nạp ảnh và alpha channel (giới hạn alpha 8-bit) 3 = Nạp ảnh (giới hạn 8-bit/kênh) 4 = Nạp alpha channel (giới hạn 8-bit/kênh) 5 = Nạp ảnh kèm alpha channel (cả hai giới hạn 8-bit/kênh) 6 = Nạp ảnh và alpha channel 7 = Nạp ảnh và ICC color profile Với các loại ảnh khác, tham số này nên đặt bằng 0. Đặt Options = -1 sẽ buộc ảnh TIFF, EMF và WMF nạp qua thư viện đồ họa GDI+. Ảnh TIFF nhiều trang cũng có thể nạp bằng GDI+ bằng cách đặt tham số Options thành -PageNumber (ví dụ -3 cho trang 3) |
Giá trị trả về
| 0 | Image could not be added |
|---|---|
| 1 | Success |