SetGDIPlusOptions
Rendering and printing
Mô tả
Đặt các tùy chọn cho renderer khi thư viện GDI+ được dùng
Options 10, 11 và 12 sẽ đè options 2 và 3 nếu chúng được đặt giá trị khác 0
Cú pháp
Delphi
Function TPDFlib.SetGDIPlusOptions(OptionID, NewValue: Integer): Integer;
ActiveX
Function PDFlib::SetGDIPlusOptions(OptionID As Long, NewValue As Long) As Long
DLL
int DLSetGDIPlusOptions(int InstanceID, int OptionID, int NewValue);
Tham số
| OptionID | 0 = Use of GDI+ 1 = Text/vector graphics smoothing 2 = Interpolation 3 = Image smoothing 4 = Process null paths 5 = Mono threshold 6 = DLL piggyback 7 = DLL startup 8 = DLL suppress background thread 9 = Enhance thin lines 10 = GDIPlus SmoothingMode 11 = GDIPlus InterpolationMode 12 = GDIPlus PixelOffsetMode |
|---|---|
| NewValue | Dùng GDI+: 0 = Không dùng GDI+ 1 = Dùng GDI+ (mặc định) Làm mượt chữ/hình vector: 0 = Không làm mượt 1 = Làm mượt chữ và hình vector (mặc định) Nội suy: 0 = Tiêu chuẩn 1 = Chính xác (mặc định) Ảnh: 0 = Không làm mượt (mặc định) 1 = Làm mượt Path rỗng: 0 = Bỏ qua 1 = Xử lý (mặc định) Ngưỡng mono: 0 = Không ngưỡng hóa (mặc định) 1..255 = Mức ngưỡng 6 = DLL piggyback 7 = DLL startup 8 = DLL chặn background thread DLL piggyback: 0 = Không cho phép 1 = Cho phép (tái dùng instance DLL hiện có) DLL startup (GdiplusStartup/GdiplusShutdown) 0 = Không bao giờ gọi 1 = Không gọi nếu đang piggyback trên DLL có sẵn 2 = Luôn gọi DLL chặn background thread: 0 = Không (không chặn) 1 = Có (chặn background thread) Làm đậm nét mảnh: 0 = Không làm gì (mặc định) 1 - 9 = Làm đậm các nét mỏng hơn 1 đơn vị thiết bị lên độ dày chỉ định GDIPlus SmoothingMode 0 = smDefault, 1 = smHighSpeed, 2 = smHighQuality, 3 = smNone, 4 = smAntiAlias GDIPlus InterpolationMode 0 = imDefault, 1 = imLowQuality, 2 = imHighQuality, 3 = imBilinear, 4 = imBicubic, 5 = NearestNeighbor 6 = imHighQualityBilinear, 7 = imHighQualityBicubic GDIPlus PixelOffsetMode 0 = poDefault, 1 = poHighSpeed, 2 = poHighQuality 4 = poNone, 4 = poHalf |