DrawBarcode
Đồ họa vector, Mã vạch
Mô tả
Trang này ghi lại DrawBarcode trong PDFlibPas thuộc chủ đề Đồ họa vector, Mã vạch. Tên API, tham số, lớp, tên tệp và giá trị chữ giữ nguyên để khớp với thư viện Delphi và các điểm vào DLL
Xem lại cú pháp, tham số và giá trị trả về trước khi gọi hàm Các khối mã được giữ nguyên để có thể sao chép ví dụ mà không cần sửa đổi.
Xem lại cú pháp, tham số và giá trị trả về trước khi gọi hàm Các khối mã được giữ nguyên để có thể sao chép ví dụ mà không cần sửa đổi.
Xem lại cú pháp, tham số và giá trị trả về trước khi gọi hàm Các khối mã được giữ nguyên để có thể sao chép ví dụ mà không cần sửa đổi.
Xem lại cú pháp, tham số và giá trị trả về trước khi gọi hàm Các khối mã được giữ nguyên để có thể sao chép ví dụ mà không cần sửa đổi.
Xem lại cú pháp, tham số và giá trị trả về trước khi gọi hàm Các khối mã được giữ nguyên để có thể sao chép ví dụ mà không cần sửa đổi.
Cú pháp
Delphi
Function TPDFlib.DrawBarcode(Left, Top, Width, Height: Double; Const Text: WideString; Barcode, Options: Integer): Integer;
ActiveX
Function PDFlib::DrawBarcode(Left As Double, Top As Double, Width As Double, Height As Double, Text As String, Barcode As Long, Options As Long) As Long
DLL
int DLDrawBarcode(int InstanceID, double Left, double Top, double Width, double Height, const wchar_t * Text, int Barcode, int Options);
Tham số
| Left | Left xác định tọa độ, kích thước hoặc phép đo theo đơn vị trang hiện tại. |
|---|---|
| Top | Top xác định tọa độ, kích thước hoặc phép đo theo đơn vị trang hiện tại. |
| Width | Width xác định tọa độ, kích thước hoặc phép đo theo đơn vị trang hiện tại. |
| Height | Height xác định tọa độ, kích thước hoặc phép đo theo đơn vị trang hiện tại. |
| Text | Text là tham số của DrawBarcode. Dùng kiểu hiển thị trong chữ ký và cung cấp giá trị phù hợp với tài liệu PDF, trang đã chọn hoặc tài nguyên đang hoạt động. |
| Barcode | Barcode là tham số của DrawBarcode. Dùng kiểu hiển thị trong chữ ký và cung cấp giá trị phù hợp với tài liệu PDF, trang đã chọn hoặc tài nguyên đang hoạt động. |
| Options | Options là mặt nạ bit hoặc tùy chọn số điều chỉnh hành vi của lệnh gọi. |
Giá trị trả về
| 0 | Giá trị này mô tả kết quả của DrawBarcode. Theo quy ước chung, giá trị khác 0 biểu thị thành công và 0 biểu thị thao tác chưa hoàn tất. |
|---|---|
| 1 | Giá trị này mô tả kết quả của DrawBarcode. Theo quy ước chung, giá trị khác 0 biểu thị thành công và 0 biểu thị thao tác chưa hoàn tất. |